Ðà Lạt: Tiến độ thực hiện các dự án trọng điểm còn gặp nhiều vướng mắc
Điều chỉnh Chương trình phát triển đô thị tỉnh Lâm Đồng giai đoạn đến năm 2030, định hướng đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050
Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Nâng cao chất lượng công trình xây dựng - yêu cầu cấp bách trong bối cảnh biến đổi khí hậu
Đặc điểm
Thép hình L và thép hình V nhìn chung tương đối giống nhau. Nhưng thép hình L thường có kích thước và trọng lượng nặng hơn so với thép góc V (thép góc đều cạnh).
Đặc tính nổi bật của thép L là độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực lớn, khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những tác động xấu của thời tiết và hóa chất. Riêng đối với thép hình L mạ kẽm nhúng nóng còn có khả năng chống ăn mòn, gỉ sét rất tốt.
Ứng dụng
Với những đặc tính nổi trội của mình, thép hình L được ứng dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp xây dựng dân dụng & công nghiệp. Thép được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, tháp truyền hình,….

|
Quy cách |
Độ dài | Trọng lượng |
|---|---|---|
|
(mm) |
(mét) | (Kg/Cây) |
| Thép L 30x30x3 | 6 |
8.16 |
|
Thép L 40x40x3 |
6 | 11.10 |
| Thép L 40x40x4 | 6 |
14.52 |
|
Thép L 50x50x4 |
6 | 18.30 |
| Thép L 50x50x5 | 6 |
22.62 |
|
Thép L 63x63x5 |
6 | 28.86 |
| Thép L 63x63x6 | 6 |
34.32 |
|
Thép L 70x70x5 |
6 | 32.28 |
| Thép L 70x70x6 | 6 |
38.34 |
|
Thép L 70x70x7 |
6 | 44.34 |
| Thép L 75x75x5 | 6 |
34.80 |
|
Thép L 75x75x6 |
6 | 41.34 |
| Thép L 75x75x7 | 6 |
47.76 |
|
Thép L 80x80x6 |
6 | 44.16 |
| Thép L 80x80x7 | 6 |
51.06 |
|
Thép L 80x80x8 |
6 | 57.90 |
| Thép L 90x90x6 | 6 |
50.10 |
|
Thép L 90x90x7 |
6 | 57.84 |
| Thép L 90x90x8 | 6 |
65.40 |
|
Thép L 100x100x8 |
6 | 73.20 |
| Thép L 100x100x10 | 6 |
90.60 |
|
Thép L 120x120x8 |
12 | 176.40 |
|
Thép L 120x120x10 |
12 |
219.12 |
| Thép L 120x120x12 | 12 |
259.20 |
|
Thép L 125x125x10 |
12 | 229.20 |
| Thép L 125x125x15 | 12 |
355.20 |
|
Thép L 130x130x10 |
12 | 237.00 |
| Thép L 130x130x12 | 12 |
280.80 |
|
Thép L 150x150x10 |
12 | 274.80 |
| Thép L 150x150x12 | 12 |
327.60 |
|
Thép L 150x150x15 |
12 | 405.60 |
| Thép L 175x175x12 | 12 |
381.60 |
| Thép L 175x175x15 | 12 |
472.80 |
|
Thép L 200x200x15 |
12 | 543.60 |
| Thép L 200x200x20 | 12 |
716.40 |
| Thép L 200x200x25 | 12 |
888.00 |
Loại 1

|
Quy cách (mm) |
Trọng lượng |
||||
|---|---|---|---|---|---|
|
hxb |
t1 | t2 | r1 | r2 | (Kg/m) |
|
L200x90 |
9 | 14 | 14 | 7 |
23.3 |
| L250x90 | 10 | 15 | 17 | 8.5 |
29.4 |
|
L250x90 |
12 | 16 | 17 | 8.5 | 33.7 |
| L300x90 | 11 | 16 | 19 | 9.5 |
36.3 |
|
L300x90 |
13 | 17 | 19 | 9.5 | 41.3 |
| L350x100 | 12 | 17 | 22 | 11 |
45.3 |
|
L400x100 |
13 | 18 | 24 | 12 |
53.8 |
Loại 2

|
Quy cách (mm) |
Trọng lượng |
|||
|
hxb |
t1 | t2 | r1 | (Kg/m) |
| L90x75 | 9 | 8.5 | 6 |
11 |
|
L100x75 |
7 | 10 | 5 | 9.32 |
| L100x75 | 10 | 10 | 7 |
13 |
|
L125x75 |
7 | 10 | 5 | 10.7 |
| L125x75 | 10 | 10 | 7 |
14.9 |
|
L125x75 |
13 | 10 | 7 | 19.1 |
| L125x90 | 10 | 10 | 7 |
16.1 |
|
L125x90 |
13 | 10 | 7 | 20.6 |
| L150x90 | 9 | 12 | 6 |
16.4 |
|
L150x90 |
12 | 12 | 8.5 | 21.5 |
| L150x100 | 9 | 12 | 6 |
17.1 |
|
L150x100 |
12 | 12 | 8.5 | 22.4 |
| L150x100 | 15 | 12 | 8.5 |
27.7 |
Tác giả bài viết: https://anminhdalat.vn
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
| Tên loại tiền | Giá |
|---|